Danh mục kỹ thuật - Bệnh viện Hùng Vương

Danh mục kỹ thuật - Bệnh viện Hùng Vương

Danh mục kỹ thuật - Bệnh viện Hùng Vương

Danh mục kỹ thuật - Bệnh viện Hùng Vương

Danh mục kỹ thuật - Bệnh viện Hùng Vương
Danh mục kỹ thuật - Bệnh viện Hùng Vương

Danh mục kỹ thuật

DANH SÁCH DANH MỤC KỸ THUẬT HIỆN ĐANG ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN HÙNG VƯƠNG

Danh mục kỹ thuật năm 2023

STT

Chuyên khoa


TT 43,

TT 21

TÊN DANH MỤC KỸ THUẬT

Tuyến

Phân Loại

PT-TT

Số quyết định

A

B

C

D

 CHƯƠNG I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

1

HSCC và CĐ

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

2

HSCC và CĐ

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

3

HSCC và CĐ

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục  ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

4

HSCC và CĐ

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

5

HSCC và CĐ

7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

6

HSCC và CĐ

8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

7

HSCC và CĐ

9

Đặt catheter động mạch

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

8

HSCC và CĐ

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

9

HSCC và CĐ

11

Chăm sóc catheter động mạch

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

10

HSCC và CĐ

15

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

11

HSCC và CĐ

16

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ

 

B

 

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

12

HSCC và CĐ

17

Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ

 

B

 

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

13

HSCC và CĐ

18

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

14

HSCC và CĐ

19

Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

15

HSCC và CĐ

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

16

HSCC và CĐ

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

17

HSCC và CĐ

34

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

18

HSCC và CĐ

35

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

19

HSCC và CĐ

39

Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

20

HSCC và CĐ

45

Dùng thuốc chống đông

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

21

HSCC và CĐ

46

Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

22

HSCC và CĐ

51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

 

 

 

D

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

23

HSCC và CĐ

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

24

HSCC và CĐ

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

25

HSCC và CĐ

56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

26

HSCC và CĐ

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

27

HSCC và CĐ

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

 

 

 

D

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

28

HSCC và CĐ

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

 

 

 

D

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

29

HSCC và CĐ

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

 

 

 

D

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

30

HSCC và CĐ

66

Đặt ống nội khí quản

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

31

HSCC và CĐ

67

Đặt nội khí quản 2 nòng

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

32

HSCC và CĐ

68

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

33

HSCC và CĐ

69

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

34

HSCC và CĐ

71

Mở khí quản cấp cứu

 

 

C

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

35

HSCC và CĐ

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

36

HSCC và CĐ

77

Thay ống nội khí quản

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

37

HSCC và CĐ

78

Rút ống nội khí quản

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

38

HSCC và CĐ

83

Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ

 

B

 

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

39

HSCC và CĐ

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

40

HSCC và CĐ

87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

41

HSCC và CĐ

128

Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

42

HSCC và CĐ

130

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

43

HSCC và CĐ

132

Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

44

HSCC và CĐ

133

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

45

HSCC và CĐ

134

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

46

HSCC và CĐ

135

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

47

HSCC và CĐ

136

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

48

HSCC và CĐ

137

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

49

HSCC và CĐ

138

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

50

HSCC và CĐ

139

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

51

HSCC và CĐ

142

Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)

A

 

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

52

HSCC và CĐ

144

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

53

HSCC và CĐ

145

Cai thở máy bằng phương thức SiMV ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

54

HSCC và CĐ

146

Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

55

HSCC và CĐ

151

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

56

HSCC và CĐ

154

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

57

HSCC và CĐ

155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

58

HSCC và CĐ

158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

 

 

 

D

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

59

HSCC và CĐ

159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

60

HSCC và CĐ

160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

61

HSCC và CĐ

162

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

62

HSCC và CĐ

163

Mở thông bàng quang trên xương mu

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

63

HSCC và CĐ

164

Thông bàng quang

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

64

HSCC và CĐ

165

Rửa bàng quang lấy máu cục

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

65

HSCC và CĐ

166

Vận động trị liệu bàng quang

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

66

HSCC và CĐ

201

Soi đáy mắt cấp cứu

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

67

HSCC và CĐ

202

Chọc dịch tuỷ sống

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

68

HSCC và CĐ

216

Đặt ống thông dạ dày

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

69

HSCC và CĐ

221

Thụt tháo

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

70

HSCC và CĐ

223

Đặt ống thông hậu môn

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

71

HSCC và CĐ

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

72

HSCC và CĐ

225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

73

HSCC và CĐ

229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

74

HSCC và CĐ

239

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

75

HSCC và CĐ

240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

76

HSCC và CĐ

241

Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

77

HSCC và CĐ

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

78

HSCC và CĐ

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

79

HSCC và CĐ

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

80

HSCC và CĐ

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

81

HSCC và CĐ

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

82

HSCC và CĐ

255

Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

83

HSCC và CĐ

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

84

HSCC và CĐ

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

85

HSCC và CĐ

258

Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

86

HSCC và CĐ

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

87

HSCC và CĐ

280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

88

HSCC và CĐ

281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

89

HSCC và CĐ

282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

90

HSCC và CĐ

283

Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

91

HSCC và CĐ

284

Định nhóm máu tại giường

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

92

HSCC và CĐ

303

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

93

HSCC và CĐ

304

Chụp X quang cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

 CHƯƠNG II. NỘI KHOA 

94

NỘI KHOA

9

Chọc dò dịch màng phổi

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

95

NỘI KHOA

12

Sốc điện điều trị rung nhĩ

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

96

NỘI KHOA

198

Đo niệu dòng đồ

A

 

 

 

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

97

NỘI KHOA

218

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

98

NỘI KHOA

337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

99

NỘI KHOA

338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

100

NỘI KHOA

339

Thụt tháo phân

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

101

NỘI KHOA

343

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

 

B

 

 

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

102

NỘI KHOA

344

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

 

B

 

 

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

103

NỘI KHOA

347

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

 

B

 

 

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

 CHƯƠNG III. NHI KHOA

104

NHI KHOA

9

Hạ thân nhiệt chủ động

A

 

 

 

T1

QĐ 1184/QĐ-SYT ngày 30/8/2019

105

NHI KHOA

19

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ

 

B

 

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

106

NHI KHOA

28

Đặt catheter tĩnh mạch

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

107

NHI KHOA

34

Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

108

NHI KHOA

36

Đo áp lực động mạch liên tục

A

B

C

 

T2

QĐ 247/QĐ-SYT ngày 02/03/2023

109

NHI KHOA

46

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

110

NHI KHOA

47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

111

NHI KHOA

49

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

112

NHI KHOA

51

Ép tim ngoài lồng ngực

 

 

 

D

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

113

NHI KHOA

55

Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

114

NHI KHOA

58

Thở máy bằng xâm nhập

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

115

NHI KHOA

75

Cai máy thở

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

116

NHI KHOA

76

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

117

NHI KHOA

77

Đặt ống nội khí quản

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

118

NHI KHOA

78

Mở khí quản

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

119

NHI KHOA

79

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

120

NHI KHOA

80

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

121

NHI KHOA

81

Bơm rửa màng phổi

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

122

NHI KHOA

82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP)

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

123

NHI KHOA

83

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

124

NHI KHOA

84

Chọc thăm dò màng phổi

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

125

NHI KHOA

86

Dẫn lưu màng phổi liên tục

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

126

NHI KHOA

87

Theo dõi độ bão hòa  ô xy (SPO2) liên tục tại giường

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

127

NHI KHOA

91

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

128

NHI KHOA

93

Vận động trị liệu hô hấp

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

129

NHI KHOA

113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

 

 

 

D

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

130

NHI KHOA

146

Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

131

NHI KHOA

167

Đặt ống thông dạ dày

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

132

NHI KHOA

168

Rửa dạ dày cấp cứu

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

133

NHI KHOA

172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

134

NHI KHOA

174

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

135

NHI KHOA

178

Đặt sonde hậu môn

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

136

NHI KHOA

179

Thụt tháo phân

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

137

NHI KHOA

180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

138

NHI KHOA

181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

139

NHI KHOA

182

Thay máu sơ sinh

A

 

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

140

NHI KHOA

183

Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy

A

 

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

141

NHI KHOA

186

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

A

 

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

142

NHI KHOA

189

Chụp X quang cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

143

NHI KHOA

190

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

144

NHI KHOA

191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

145

NHI KHOA

193

Truyền máu và các chế phẩm máu

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

146

NHI KHOA

204

Vận chuyển  người bệnh an toàn

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

147

NHI KHOA

205

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

 

 

 

D

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

148

NHI KHOA

206

Định nhóm máu tại giường

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

149

NHI KHOA

210

Tiêm truyền thuốc

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

150

KHI KHOA

212

Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ)

A

 

 

 

 

QĐ 843/QĐ-SYT ngày 25/6/2021

151

NHI KHOA

484

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

152

NHI KHOA

501

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

153

NHI KHOA

505

Điện châm điều trị đái dầm

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

154

NHI KHOA

506

Điện châm điều trị bí đái

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

155

NHI KHOA

514

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

156

NHI KHOA

527

Điện châm điều trị đau lưng

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

157

NHI KHOA

779

Kỹ thuật di động khớp - Trượt khớp.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

158

NHI KHOA

780

Kỹ thuật kéo giãn.

 

 

C

 

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

159

NHI KHOA

786

Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

160

NHI KHOA

788

Vật lý trị liệu- PHCN cho trẻ bị viêm não.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

161

NHI KHOA

789

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

162

NHI KHOA

790

Vật lý trị liêụ- PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

163

NHI KHOA

792

Vật lý trị liệu- PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

164

NHI KHOA

793

Khám - Đánh giá người bệnh PHCN, xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

165

NHI KHOA

796

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

166

NHI KHOA

797

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bại não thể co cứng.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

167

NHI KHOA

798

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bại não múa vờn.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

168

NHI KHOA

801

Đánh giá trẻ bại não.

 

 

C

 

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

169

NHI KHOA

803

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN.

 

 

C

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

170

NHI KHOA

811

Tập vận động có trợ giúp.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

171

NHI KHOA

812

Vỗ rung lồng ngực.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

172

NHI KHOA

813

Xoa bóp.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

173

NHI KHOA

814

Tập ho.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

174

NHI KHOA

815

Tập thở.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

175

NHI KHOA

820

Tập vận động chủ động.

 

 

 

D

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

176

NHI KHOA

822

Tập vận động thụ động.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

177

NHI KHOA

823

Đo tầm vận động khớp.

 

 

 

D

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

178

NHI KHOA

825

Thử cơ bằng tay.

 

 

 

D

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

179

NHI KHOA

840

Vật lý trị liệu - PHCN gãy xương đòn.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

180

NHI KHOA

881

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

181

NHI KHOA

897

Tập kỹ thuật tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…).

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

182

NHI KHOA

899

Tập cho trẻ dị tật tay/ chân.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

183

NHI KHOA

905

Vật lý trị liệu chỉnh hình.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

184

NHI KHOA

906

Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh.

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

185

NHI KHOA

907

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học.

 

B

 

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

186

NHI KHOA

924

Bó bột bàn chân khoèo.

A

 

 

 

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

187

NHI KHOA

945

Nẹp cổ - bàn tay.

A

 

 

 

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

188

NHI KHOA

952

Giày chỉnh hình.

A

 

 

 

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

189

NHI KHOA

967

Nẹp bàn - cổ chân AFO.

 

B

 

 

 

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

190

NHI KHOA

986

Nẹp khớp gối

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

191

NHI KHOA

988

Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay

 

 

 

D

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

192

NHI KHOA

2185

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

193

NHI KHOA

2354

Chọc dịch màng bụng

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

194

NHI KHOA

2355

Dẫn lưu dịch màng bụng

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

195

NHI KHOA

2387

Tiêm trong da

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

196

NHI KHOA

2388

Tiêm dưới da

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

197

NHI KHOA

2389

Tiêm bắp thịt

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

198

NHI KHOA

2390

Tiêm tĩnh mạch

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

199

NHI KHOA

2391

Truyền tĩnh mạch

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

200

NHI KHOA

3321

Đóng hậu môn nhân tạo

 

B

 

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

201

NHI KHOA

3403

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

202

NHI KHOA

3404

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

 

 

C

 

P3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

203

NHI KHOA

3594

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

 

B

 

 

P2

QĐ 1074/QĐ-SYT ngày 27/8/2018

204

NHI KHOA

3826

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

 

 

 

D

T3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

205

NHI KHOA

3911

Thay băng, cắt chỉ

 

 

 

D

T2

QĐ 834/QĐ-SYT ngày 04/3/2016

 CHƯƠNG VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

206

YHCT

2

Hào châm

 

 

 

D

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014 và QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

207

YHCT

4

Nhĩ châm

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

208

YHCT

5

Điện châm

 

 

 

D

T2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

209

YHCT

8

Ôn châm

 

 

 

D

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

 CHƯƠNG IX. GÂY MÊ HỒI SỨC 

210

GMHS

2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

211

GMHS

3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

212

GMHS

4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

213

GMHS

5

Cai máy thở bằng chế độ thông minh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

214

GMHS

6

Cấp cứu cao huyết áp

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

215

GMHS

7

Cấp cứu ngừng thở

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

216

GMHS

8

Cấp cứu ngừng tim

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

217

GMHS

9

Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

218

GMHS

10

Cấp cứu tụt huyết áp

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

219

GMHS

11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

220

GMHS

12

Chăm sóc catheter động mạch

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

221

GMHS

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

222

GMHS

15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

223

GMHS

16

Chọc tĩnh mạch cảnh trong

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

224

GMHS

17

Chọc tĩnh mạch đùi

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

225

GMHS

18

Chọc tĩnh mạch dưới đòn

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

226

GMHS

19

Chọc tuỷ sống đường bên

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

227

GMHS

20

Chọc tuỷ sống đường giữa

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

228

GMHS

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

229

GMHS

22

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

230

GMHS

28

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

231

GMHS

31

Đặt Combitube

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

232

GMHS

33

Đặt mát thanh quản Fastract

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

233

GMHS

34

Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

234

GMHS

35

Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

235

GMHS

37

Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

236

GMHS

38

Đặt nội khí quản khó ngược dòng

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

237

GMHS

40

Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

238

GMHS

41

Đặt nội khí quản mò qua mũi

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

239

GMHS

44

Đặt nội khí quản qua mũi

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

240

GMHS

46

Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

241

GMHS

59

Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

242

GMHS

60

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

243

GMHS

62

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

244

GMHS

64

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

245

GMHS

65

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

246

GMHS

66

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

247

GMHS

67

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

248

GMHS

68

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

249

GMHS

69

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

250

GMHS

72

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

251

GMHS

73

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

252

GMHS

82

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tuỷ sống - ngoài màng cứng

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

253

GMHS

85

Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

254

GMHS

93

Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

255

GMHS

94

Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

256

GMHS

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

257

GMHS

100

Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

 

B

 

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

258

GMHS

101

Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

259

GMHS

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

260

GMHS

104

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

261

GMHS

105

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

262

GMHS

106

Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

263

GMHS

108

Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)

A

B

 

 

 

QĐ 843/QĐ-SYT ngày 25/6/2021

264

GMHS

109

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

265

GMHS

111

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

266

GMHS

112

Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

267

GMHS

116

Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

268

GMHS

117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

269

GMHS

119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

270

GMHS

120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

271

GMHS

121

Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

272

GMHS

123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

 

 

C

 

T2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

273

GMHS

124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

274

GMHS

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

275

GMHS

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

276

GMHS

135

Mê tĩnh mạch theo TCI

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

277

GMHS

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

278

GMHS

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

279

GMHS

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

280

GMHS

147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

281

GMHS

148

Rửa tay phẫu thuật

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

282

GMHS

149

Rửa tay sát khuẩn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

283

GMHS

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

284

GMHS

151

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

285

GMHS

156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

286

GMHS

158

Theo dõi dãn cơ bằng máy

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

287

GMHS

159

Theo dõi độ mê bằng BIS

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

288

GMHS

163

Theo dõi đường giấy tại chỗ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

289

GMHS

165

Theo dõi EtCO2

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

290

GMHS

168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

291

GMHS

169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

292

GMHS

173

Theo dõi SpO2

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

293

GMHS

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

294

GMHS

180

Thở máy tần số cao hoặc tương đương

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

295

GMHS

181

Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

296

GMHS

182

Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

297

GMHS

183

Thở oxy gọng kính

 

 

C

 

T3

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

298

GMHS

192

Thường qui đặt nội khí quản khó

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

299

GMHS

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

300

GMHS

195

Truyền dịch thường qui

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

301

GMHS

196

Truyền dịch trong sốc

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

302

GMHS

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

303

GMHS

198

Truyền máu khối lượng lớn

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

304

GMHS

199

Truyền máu trong sốc

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

305

GMHS

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

306

GMHS

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

307

GMHS

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

308

GMHS

203

Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em

 

 

C

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

309

GMHS

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

310

GMHS

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

311

GMHS

210

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

312

GMHS

211

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

313

GMHS

212

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

314

GMHS

214

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

315

GMHS

215

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

316

GMHS

216

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

317

GMHS

217

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

318

GMHS

218

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

319

GMHS

219

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

320

GMHS

220

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

321

GMHS

221

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

322

GMHS

222

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

323

GMHS

223

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

324

GMHS

224

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

325

GMHS

225

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

326

GMHS

226

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

327

GMHS

227

Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

328

GMHS

228

Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

329

GMHS

229

Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

330

GMHS

230

Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

331

GMHS

231

Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

332

GMHS

239

Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

333

GMHS

269

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

334

GMHS

270

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

335

GMHS

271

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

336

GMHS

277

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

337

GMHS

278

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

338

GMHS

286

Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

339

GMHS

287

Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

340

GMHS

293

Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

341

GMHS

307

Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

342

GMHS

308

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

343

GMHS

309

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

344

GMHS

310

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

345

GMHS

326

Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

346

GMHS

341

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

347

GMHS

342

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

348

GMHS

343

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

349

GMHS

385

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

350

GMHS

386

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

351

GMHS

423

Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

352

GMHS

427

Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

353

GMHS

493

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

354

GMHS

494

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

355

GMHS

496

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

 

B

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

356

GMHS

497

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

357

GMHS

498

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

358

GMHS

499

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

359

GMHS

500

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

 

 

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

360

GMHS

501

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

361

GMHS

502

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

362

GMHS

503

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

363

GMHS

525

Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

364

GMHS

653

Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

365

GMHS

667

Gây mê phẫu thuật có sốc

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

366

GMHS

1187

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

367

GMHS

1585

Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

368

GMHS

1587

Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

369

GMHS

1589

Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

370

GMHS

1607

Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

371

GMHS

1608

Gây mê phẫu thuật sa sinh dục

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

372

GMHS

1609

Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

373

GMHS

1611

Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

374

GMHS

1632

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

375

GMHS

1633

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

376

GMHS

1634

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

377

GMHS

1635

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

378

GMHS

1636

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

379

GMHS

1637

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

380

GMHS

1638

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

381

GMHS

1639

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

382

GMHS

1640

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

383

GMHS

1641

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

384

GMHS

1642

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

385

GMHS

1643

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

386

GMHS

1644

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

387

GMHS

1645

Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

388

GMHS

1646

Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

389

GMHS

1647

Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

390

GMHS

1648

Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

391

GMHS

1649

Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

392

GMHS

1657

Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

393

GMHS

1687

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

394

GMHS

1688

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

395

GMHS

1695

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

396

GMHS

1696

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

397

GMHS

1727

Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

398

GMHS

1744

Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

399

GMHS

1759

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

400

GMHS

1760

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

401

GMHS

1761

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

402

GMHS

1841

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

403

GMHS

1911

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

404

GMHS

1912

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

405

GMHS

1914

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

406

GMHS

1915

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

407

GMHS

1916

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

408

GMHS

1917

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

409

GMHS

1918

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

410

GMHS

1919

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

411

GMHS

1920

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

412

GMHS

1921

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

413

GMHS

1942

Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

414

GMHS

1943

Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

415

GMHS

1981

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

416

GMHS

1982

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

417

GMHS

2027

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

418

GMHS

2071

Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

419

GMHS

2085

Hồi sức phẫu thuật có sốc

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

420

GMHS

2246

Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

421

GMHS

2513

Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

422

GMHS

2545

Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

423

GMHS

2546

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

424

GMHS

2547

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

425

GMHS

2548

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

426

GMHS

2601

Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

427

GMHS

2603

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

428

GMHS

2604

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

429

GMHS

2605

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

430

GMHS

2685

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

431

GMHS

2764

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

432

GMHS

2765

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

433

GMHS

2766

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

434

GMHS

2790

Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

435

GMHS

2812

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

436

GMHS

2838

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

437

GMHS

2846

Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

438

GMHS

2959

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

439

GMHS

2960

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

440

GMHS

3003

Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

441

GMHS

3004

Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

442

GMHS

3005

Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

443

GMHS

3006

Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

444

GMHS

3007

Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

445

GMHS

3025

Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

446

GMHS

3026

Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

447

GMHS

3027

Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

448

GMHS

3029

Hồi sức phẫu thuật ứ máu kinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

449

GMHS

3046

Gây tê  phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

450

GMHS

3047

Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệp

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

451

GMHS

3048

Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

452

GMHS

3050

Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

453

GMHS

3051

Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

454

GMHS

3097

Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

455

GMHS

3098

Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

456

GMHS

3127

Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

457

GMHS

3129

Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

458

GMHS

3161

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

459

GMHS

3162

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

460

GMHS

3163

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

461

GMHS

3205

Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

462

GMHS

3206

Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

463

GMHS

3243

Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

464

GMHS

3247

Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

465

GMHS

3313

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

466

GMHS

3314

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

467

GMHS

3315

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

468

GMHS

3316

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

469

GMHS

3317

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

470

GMHS

3318

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

471

GMHS

3319

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

472

GMHS

3320

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

473

GMHS

3321

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

474

GMHS

3322

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

475

GMHS

3323

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

476

GMHS

3344

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

477

GMHS

3345

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

478

GMHS

3383

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

479

GMHS

3384

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

480

GMHS

3402

Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

481

GMHS

3406

Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

482

GMHS

3419

Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

483

GMHS

3425

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

484

GMHS

3426

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

485

GMHS

3429

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

486

GMHS

3443

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

487

GMHS

3473

Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

488

GMHS

3593

Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

489

GMHS

3639

Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

490

GMHS

3648

Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

491

GMHS

3848

Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

492

GMHS

3864

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

493

GMHS

3865

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

494

GMHS

3866

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

495

GMHS

3867

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

496

GMHS

3868

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

497

GMHS

3869

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

498

GMHS

3870

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

499

GMHS

3871

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

500

GMHS

3872

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

501

GMHS

3873

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

502

GMHS

3874

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

503

GMHS

3875

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

504

GMHS

3876

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

505

GMHS

3877

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

506

GMHS

3878

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

507

GMHS

3879

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

508

GMHS

3883

Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

509

GMHS

3963

Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

510

GMHS

3964

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

511

GMHS

3965

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

512

GMHS

3966

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

513

GMHS

4023

Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

514

GMHS

4103

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

515

GMHS

4119

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

516

GMHS

4122

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

517

GMHS

4134

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

518

GMHS

4135

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

519

GMHS

4159

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

520

GMHS

4182

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

521

GMHS

4183

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

522

GMHS

4184

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

523

GMHS

4443

Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

524

GMHS

4444

Gây tê phẫu thuật sa sinh dục

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

525

GMHS

4445

Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

526

GMHS

4447

Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

527

GMHS

4470

An thần nội soi buồng tử cung can thiệp

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

528

GMHS

4471

An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

529

GMHS

4472

An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

530

GMHS

4473

An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

531

GMHS

4474

An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

532

GMHS

4490

An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

533

GMHS

4491

An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AID

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

534

GMHS

4496

An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

535

GMHS

4498

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

536

GMHS

4499

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

537

GMHS

4500

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

538

GMHS

4501

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

539

GMHS

4502

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

540

GMHS

4505

An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

541

GMHS

4533

An thần phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

542

GMHS

4577

An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

543

GMHS

4585

An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

544

GMHS

4594

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

545

GMHS

4699

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

546

GMHS

4700

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

547

GMHS

4743

An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

548

GMHS

4745

An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

549

GMHS

4746

An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

550

GMHS

4769

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

551

GMHS

4770

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

 CHƯƠNG X. NGOẠI KHOA 

552

NGOẠI KHOA

57

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

 

B

 

 

TDB

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

553

NGOẠI KHOA

340

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

A

 

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

554

NGOẠI KHOA

341

Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

A

 

 

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

555

NGOẠI KHOA

346

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

 

B

 

 

PDB

QĐ 834/QĐ-SYT ngày 04/3/2016

556

NGOẠI KHOA

351

Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

557

NGOẠI KHOA

353

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

 

 

C

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

558

NGOẠI KHOA

356

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

559

NGOẠI KHOA

386

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

560

NGOẠI KHOA

393

Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

561

NGOẠI KHOA

395

Cắt tinh mạc

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

562

NGOẠI KHOA

396

Cắt mào tinh

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

563

NGOẠI KHOA

397

Cắt thể Morgani xoắn

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

564

NGOẠI KHOA

400

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

565

NGOẠI KHOA

404

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

 

B

 

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

566

NGOẠI KHOA

406

Cắt bỏ tinh hoàn

 

 

C

 

P3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

567

NGOẠI KHOA

407

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

 

 

C

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

568

NGOẠI KHOA

408

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

 

 

C

 

P3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

569

NGOẠI KHOA

410

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

 

 

C

 

P3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

570

NGOẠI KHOA

411

Cắt hẹp bao quy đầu

 

 

 

D

P3

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

571

NGOẠI KHOA

413

Đặt tinh hoàn nhân tạo

 

B

 

 

P2

QĐ 1362/QĐ-SYT ngày 21/9/2017

572

NGOẠI KHOA

491

Gỡ dính sau mổ lại

 

 

C

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

573

NGOẠI KHOA

492

Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng

 

 

C

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

574

NGOẠI KHOA

496

Cắt mạc nối lớn

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

575

NGOẠI KHOA

497

Cắt bỏ u mạc nối lớn

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

576

NGOẠI KHOA

498

Cắt u mạc treo ruột

 

 

C

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

577

NGOẠI KHOA

506

Cắt ruột thừa đơn thuần

 

 

 

D

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

578

NGOẠI KHOA

534

Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng

 

B

 

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

579

NGOẠI KHOA

569

Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn

 

 

C

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

580

NGOẠI KHOA

571

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản

 

B

 

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

581

NGOẠI KHOA

572

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

 

B

 

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

582

NGOẠI KHOA

698

Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ

 

 

C

 

P1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

583

NGOẠI KHOA

699

Khâu vết thương thành bụng

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

584

NGOẠI KHOA

1015

Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật

 

B

 

 

T1

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

 CHƯƠNG XI. BỎNG 

585

BỎNG

173

Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma

A

B

C

 

TT-III

QĐ 56/QĐ-SYT
ngày 19/01/2022

CHƯƠNG XII. UNG BƯỚU 

586

UNG BƯỚU

216

Cắt u sau phúc mạc

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

587

UNG BƯỚU

217

Cắt u mạc treo có cắt ruột

 

B

 

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

588

UNG BƯỚU

218

Cắt u mạc treo không cắt ruột

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

589

UNG BƯỚU

262

Cắt u nang thừng tinh

 

 

C

 

 

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

590

UNG BƯỚU

263

Cắt nang thừng tinh một bên

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

591

UNG BƯỚU

264

Cắt nang thừng tinh hai bên

 

 

C

 

P2

QĐ 3066/QĐ-SYT ngày 25/9/2014

592

UNG BƯỚU

267

Cắt u vú lành tính

A

B

C

 

P2

QĐ 1756/QĐ-SYT ngày 16/12/2019

593

UNG BƯỚU

268

Bóc nhân xơ vú

A

B

C

 

T1

QĐ 1756/QĐ-SYT ngày 16/12/2019

594

UNG BƯỚU

270

Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

A

B

 

 

P1

QĐ 1756/QĐ-SYT ngày 16/12/2019

595

UNG BƯỚU

271

Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên

A

B

 

 

P1

QĐ 1756/QĐ-SYT ngày 16/12/2019

596

UNG BƯỚU

272

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

A

B

 

 

P1

QĐ 1756/QĐ-SYT ngày 16/12/2019

597

UNG BƯỚU

276

Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú

A

B

 

 

P2

QĐ 1756/QĐ-SYT ngày 16/12/2019

598